| STT | Chữ Hán | Hán Việt | Dịch nôm | Chi tiết |
| 1 | 木出千枝由有本
水流萬派溯從源
| Mộc xuất thiên chi do hữu bản
Thủy lưu vạn phái tổ tòng nguyên.
| Cây sinh ngàn nhánh do từ gốc
Nước chảy muôn nơi bởi có nguồn.
|
 |
| 2 | Chờ cập nhật…
| Nhật nguyệt quang chiếu thập phương
Tổ tông lưu thùy vạn thế
| Vầng nhật nguyệt chiếu mười phương rạng rỡ
Đức tổ tiên lưu muôn thuở sáng ngời
|
 |
| 3 | Chờ cập nhật…
| Đức thừa tiên tổ thiên niên thịnh
Phúc ấm nhi tôn vạn đại vinh
| Tổ tiên tích đức nghìn năm thịnh
Con cháu ơn nhờ vạn đại vinh
|
 |
| 4 | Chờ cập nhật …
| Cúc dục ân thâm Đông hải đại
Sinh thành nghĩa trọng Thái ơn cao
| Ơn nuôi dưỡng sâu tựa biển Đông
Nghĩa sinh thành cao như non Thái
|
 |
| 5 | Chờ cập nhật …
| Bản căn sắc thái ư hoa diệp
Tổ khảo tinh thần tại tử tôn
| Sắc thái cội cành thế hiện ở hoa lá
Tinh thần tiên tổ lưu lại trong cháu trong con
|
 |
| 6 | Chờ cập nhật …
| Phúc lai thành
| Phúc sẽ tạo nên
|
 |
| 7 | Chờ cập nhật …
| Đức lưu quang
| Đức độ toả sáng
|
 |
| 8 | Chờ cập nhật …
| Ẩm hà tư nguyên
| Uống nước nhớ nguồn
|
 |
| 9 | Chờ cập nhật …
| Truy niệm tiền ân
| Tưởng nhớ ơn xưa
|
 |