𝐘́ 𝐧𝐠𝐡𝐢̃𝐚 𝐭𝐞̂𝐧 𝐧𝐠𝐮̛𝐨̛̀𝐢 𝐕𝐢𝐞̣̂𝐭 𝐭𝐫𝐨𝐧𝐠 𝐭𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠
- Anh 英 yīng Anh hùng, chất tinh túy của vật
- An 安 ān Bình an
- Bình 平 píng Hòa bình
- Bảo 宝 bǎo Báu vật
- Cường 强 qiáng Mạnh, lớn mạnh
- Cúc 菊 jú Hoa cúc
- Công 功 gōng Thành công
- Chính 正 zhèng Ngay thẳng, đoan chính
- Duyên 缘 yuán Duyên phận
- Dung 蓉 róng Hoa phù dung
- Huyền 玄 xuán Huyền bí
- Hưng 兴 xìng Hưng thịnh
- Hạnh 幸 xìng Hạnh phúc
- Hậu 厚/后 hòu Nhân hậu
- Hoàng 黄/皇/凰 huáng Huy hoàng, phượng hoàng
- Khánh 庆 qìng Mừng, vui vẻ
- Kim 金 jīn Vàng, đồ quý
- Khải 凯 kǎi Khải hoàn, chiến thắng trở về
- Liên 莲 lián Hoa sen
- Linh 灵/玲/龄 líng Linh hồn, lung linh
- Long 龙 lóng Con rồng
- Lâm 林 lín Rừng cây
- Lan 兰 lán Hoa phong lan
- Liễu 柳/蓼 liǔ/ liǎo Cây liễu/ tĩnh mịch
- Mai 梅 méi Hoa mai
- Mạnh 孟 mèng Mạnh mẽ
- Mây 云 yún Mây trên trời
- Mỹ 美 měi Tươi đẹp, mĩ lệ
- Duy 维 wéi Duy trì
- Dương 阳 yáng Ánh mặt trời
- Danh 名 míng Danh tiếng
- Đạt 达 dá Đạt được
- Dũng 勇 yǒng Anh dũng
- Đức 德 dé Đạo đức
- Đông 东 dōng Phía đông
- Giang 江 jiāng Con sông
- Giai 佳 jiā Đẹp, tốt
- Hải 海 hǎi Biển cả
- Hoa 华 huá Phồn hoa
- Hà 荷/霞 hé/ xiá Hoa sen/ ráng chiều
- Hằng 恒 héng Lâu bền, vĩnh hằng
- Hiền 贤 xián Hiền thục
- Hùng 雄 xióng Anh hùng
- Hiếu 孝 xiào Đạo hiếu
- Hương 香 xiāng Hương thơm
46 .Huy 辉 huī Huy hoàng - Nam 南 nán Miền nam, phía nam
- Nhung 绒 róng Nhung lụa
- Nhật 日 rì Mặt trời
- Nga 娥 é Thiên nga
- Nguyệt 月 yuè Ánh trăng
- Nguyên 原/元 yuán Nguyên vẹn, nguyên thủy
- Phương 芳 fāng Mùi thơm hoa cỏ
- Phong 风 fēng Gió
55 .Phượng 凤 fèng Phượng hoàng - Phú 富 fù Giàu có
- Phúc 福 fù Hạnh phúc
- Quân 军 jūn Quân nhân
- Quyết 决 jué Quả quyết
- Quyên 娟 juān Xinh đẹp
- Quỳnh 琼 qióng Hoa quỳnh
- Quý 贵 guì Cao quý
- Quang 光 guāng Ánh hào quang
- Sơn 山 shān Núi
- Tuấn 俊 jùn Anh tuấn, đẹp
- Tâm 心 xīn Trái tim
- Tài 才 cái Tài năng
- Tình 情 qíng Tình nghĩa
- Tiến 进 jìn Cầu tiến
- Tiền 钱 qián Tiền tài
- Tiên 仙 xiān Tiên nữ
- Thái 泰 tài To lớn
- Thủy 水 shuǐ Nước
- Thùy 垂 chuí Rủ xuống
- Thư 书 shū Sách
- Thảo 草 cǎo Cỏ
- Thế 世 shì Thế gian
- Thơ 诗 shī Thơ ca
- Thu 秋 qiū Mùa thu
- Thanh 青 qīng Thanh xuân
- Thành 成 chéng Thành công
- Trường 长 cháng Dài, xa
- Uyên 鸳/渊 yuān Uyên ương/ uyên bác
- Vân 云 yún Mây trên trời
- Văn 文 wén Văn nhân
- Vinh 荣 róng Vinh quang
- Vượng 旺 wàng Sáng sủa, tốt đẹp
- Việt 越 yuè Vượt qua, tên nước Việt Nam
- Yến 燕 yàn Chim yến